Hotline / Zalo: 0979 761 016
Bảo hành chính hãng • CO/CQ • ISO 17025 | Báo giá B2B nhanh
SEMIKI Logo
SEMIKI.COM
Máy Đo Khí Thải – testo 350 TESTO Yêu cầu báo giá B2B
100% CO / CQ Đầy đủ
Bảo Hành 12 Tháng Chính Hãng
Giao Hàng Toàn Quốc 24-48h
Mã SKU: 0632 3510 Thương hiệu: TESTO

Máy Đo Khí Thải – testo 350

Đơn giá tham khảo (chưa VAT):
Liên hệ báo giá dự án Chiết khấu đặc biệt theo số lượng đơn hàng B2B
Hỗ Trợ Kỹ Thuật & Mua Hàng B2B Dự Án:

Cần tư vấn chọn model, thông số kỹ thuật, hồ sơ thầu, hoặc yêu cầu kiểm định hiệu chuẩn ISO 17025?

Thông Số Kỹ Thuật & Chi Tiết Sản Phẩm

Lý tưởng để đo lường và phân tích khí thải chuyên nghiệp trên động cơ công nghiệp, đầu đốt, tuabin khí và trong các quy trình nhiệt: máy phân tích khí thải testo 350 có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ đo lường ấn tượng trong các ngành công nghiệp nặng và cũng thích hợp cho việc thu thập, phân tích các dữ liệu phức tạp.

Máy đo khí thải testo 350 bao gồm hai phần chính:

  • Thiết bị điều khiển testo 350 (có thể tháo rời) với màn hình đồ họa rõ ràng, cho phép bạn dễ dàng kiểm soát việc đo lượng khí thải. Hoạt động trực quan với các menu đo lường được lưu trữ trong thiết bị khi đo: đầu đốt, tuabin khí, động cơ và các ứng dụng theo yêu cầu của người dùng. Thiết bị Điều khiển cho phép điều khiển bộ phân tích từ xa ngay cả khi có sự ngăn cách về không gian của đầu lấy mẫu và vị trí cài đặt – đặc biệt được khuyến nghị cho các phép đo khí thải tại các nhà máy lớn.
  • Bộ phân tích testo 350 là thứ bạn cần để thực hiện phép đo khí thải, vì nó chứa tất cả công nghệ bao gồm cảm biến và linh kiện điện tử. Bộ phân tích testo 350 bao gồm một cảm biến khí O2 theo tiêu chuẩn và ít nhất một cảm biến bổ sung phải được kết nối để chạy thử (có thể được sử dụng tối đa 6 cảm biến). Khi kết nối các cảm biến tùy chọn, bạn có thể chọn các cảm biến khí sau theo nhu cầu: CO, CO2 , NO, NO2 , SO2 , H2S hoặc CxHy.

Việc mở rộng phạm vi đo cho phép thực hiện các phép đo không giới hạn, ngay cả khi khí có nồng độ cao. Để bảo vệ các cảm biến, việc mở rộng dải đo (tính năng pha loãng) sẽ tự động được kích hoạt khi xuất hiện nồng độ khí cao bất ngờ. Dải đo của một cảm biến đã chọn có thể được mở rộng bởi một hệ số pha loãng cụ thể. Việc dễ dàng mở mặt dưới của bộ phân tích cho phép bạn có thể bảo dưỡng và thay thế các bộ phận liên quan, chẳng hạn như máy bơm, bộ lọc… Các thông báo về công cụ được xuất ra dưới dạng văn bản cực kỳ rõ ràng và dễ hiểu.

Sử dụng thiết bị phân tích testo 350

Bộ phân tích có thể được vận hành với thiết bị điều khiển và nó cũng có thể được sử dụng kết hợp trực tiếp với máy tính và phần mềm easyEmission (qua USB, Bluetooth® 2.0 hoặc CANCase). Sau khi lập trình, thiết bị phân tích có thể thực hiện các phép đo và lưu kết quả một cách độc lập. Ngoài ra, dữ liệu đo lường còn có thể được hiển thị hoặc truyền trực tiếp từ bộ phân tích đến thiết bị điều khiển hoặc phần mềm.

Để gửi báo cáo đo lường ngay lập tức, bạn cũng có thể sử dụng Ứng dụng (tải xuống miễn phí) của chúng tôi để biến điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng của bạn thành thiết bị hiển thị cho bộ phân tích.

=> Xem và tải hướng dẫn sử dụng tiếng Việt: Tại đây

NHIỆT ĐỘ – NTC
Dải đo-20 đến +50 °C
Độ chính xác±0,2 °C (-10 đến +50 °C)
Độ phân giải0,1 °C (-20 đến +50 °C)

Đầu dò nhiệt độ môi trường xung quanh

NHIỆT ĐỘ – TC LOẠI K (NICR-NI)
Dải đo-200 đến +1370 °C
Độ chính xác±0,4 °C (-100 đến +200 °C)±1 °C (-200 đến -100,1 °C)

±1 °C (200,1 đến +1370 °C)

Độ phân giải0,1 °C (-200 đến +1370 °C)
NHIỆT ĐỘ – TC LOẠI S (PT10RH-PT)
Dải đo0 đến +1760 °C
Độ chính xác±1 °C (0 đến +1760 °C)
Độ phân giải0,1 °C (0 đến +1760 °C)
ÁP SUẤT CHÊNH LỆCH
Dải đo-40 đến +40 hPa

-200 đến +200 hPa

Độ chính xác±1,5 % giá trị đo (-40 đến -3 hPa)±1,5 % giá trị đo (+3 đến +40 hPa)

±0,03 hPa (-2,99 đến +2,99 hPa)

±1,5 % giá trị đo (-200 đến -50 hPa)

±1,5 % giá trị đo (+50 đến +200 hPa)

±0,5 hPa (-49,9 đến +49,9 hPa)

Độ phân giải0,01 hPa (-40 đến +40 hPa)0,1 hPa (-200 đến +200 hPa)
ÁP SUẤT TUYỆT ĐỐI
Dải đo600 đến 1150 hPa
Độ chính xác±10 hPa
Độ phân giải1 hPa

Cảm biến đo khí thải

KHÍ O₂
Dải đo0 đến 25 %
Độ chính xác±0,2 %
Độ phân giải0,01 %
Thời gian đáp ứng20 giây (t95)
KHÍ CO (BÙ H₂)
Dải đo0 đến +10.000 ppm
Độ chính xác±5 % giá trị đo
Độ phân giải1 ppm
Thời gian đáp ứng40 giây
KHÍ COLOW
Dải đo0 đến 500 ppm
Độ chính xác±5 % giá trị đo (+40 đến +500 ppm)±2 ppm (0 đến 39,9 ppm)
Độ phân giải0,1 ppm (0 đến +500 ppm)
Thời gian đáp ứng t₉₀40 giây
KHÍ NO
Dải đo0 đến +4.000 ppm
Độ chính xác±5 % giá trị đo
Độ phân giải1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀30 giây
KHÍ NOLOW
✅ Dải đo0 đến 300 ppm
✅ Độ chính xác±5 % giá trị đo±2 ppm (0 đến 39,9 ppm)
✅ Độ phân giải±0,1 ppm
✅ Thời gian đáp ứng t₉₀30 giây
KHÍ NO₂
Dải đo0 đến +500 ppm
Độ chính xác±5 % giá trị đo (+100 đến +500 ppm)±5 ppm (0 đến 9,99 ppm)
Độ phân giải0,1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀40 giây
KHÍ SO₂
Dải đo0 đến 5.000 ppm
Độ chính xác±5 % giá trị đo
Độ phân giải1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀30 giây

Hiệu suất đốt (effectivity) 

Dải đo0 đến +120 %
Độ phân giải0,1 %
HIỆU SUẤT LÒ (FLUE GAS LOSS)
Dải đo0 đến 99,9 %
Độ phân giải0,1 % (0 đến 99,9 %)
ĐIỂM SƯƠNG (TÍNH TOÁN)
Dải đo0 đến +99,9 °Ctd
Độ phân giải0,1 °Ctd (0 đến + 99,9 °Ctd)
KHÍ CO2 (TÍNH TỪ O₂)
Dải đo0 đến CO₂ max
Độ chính xác±0,2 Vol.%
Độ phân giải0,01 Vol.%
KHÍ H₂S
Dải đo0 đến 300 ppm
Độ chính xác±5 % giá trị đo (+40 đến 300 ppm)±2 ppm (0 đến 39,9 ppm)
Độ phân giải0,1 ppm (0 đến 300 ppm)
Thời gian đáp ứng t₉₀35 giây
KHÍ CO₂ – NDIR
Dải đo0 đến 50 %
Độ chính xác±0,3 Vol.% +1 % giá trị đo (0 đến 25 vol.%)±0,5 Vol.% +1,5 % giá trị đo (25 đến 50 Vol.%)
Độ phân giải0,01 Vol.% + 1 % giá trị đo (0 đến 25 Vol.%)0,1 Vol.% (> 25 Vol.%)
Thời gian đáp ứng t₉₀10 giây
VẬN TỐC / LƯU LƯỢNG
Dải đo0 đến 40 m/s
Độ phân giải0,1 m/s (0 đến +40 m/s)
METAN (CH₄)
Dải đo100 đến 40.000 ppm
Độ chính xác< 400 ppm (100 đến 4.000 ppm)< 10 % giá trị đo (> 4.000 ppm)
Độ phân giải10 ppm
Min. O₂ yêu cầu trong khí lò2 % + (2 x giá trị methane đo được)
Thời gian đáp ứng t₉₀< 40 giây
Yếu tố đáp ứng1
PROPAN (C₃H₈)
Dải đo100 đến 21.000 ppm
Độ chính xác< 400 ppm (100 đến 4.000 ppm)< 10 % giá trị đo (> 4.000 ppm)
Độ phân giải10 ppm
Min. O₂ yêu cầu trong khí lò2 % + (5 x giá trị propane đo được)
Thời gian đáp ứng t₉₀< 40 giây
Yếu tố đáp ứng1,5
BUTAN (C₄H₁₀)
Dải đo100 đến 18.000 ppm
Độ chính xác< 400 ppm (100 đến 4.000 ppm)< 10 % giá trị đo (> 4.000 ppm)
Độ phân giải10 ppm
Min. O₂ yêu cầu trong khí lò2 % + (6,5 x giá trị butan đo được)
Thời gian đáp ứng t₉₀< 40 giây
Yếu tố đáp ứng2

Cảm biến HC được điều hiệu chuẩn mặc định theo CH4. Người sử dụng có thể yêu cầu hiệu chuẩn theo C3H8 hoặc C4H10

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
Kích thước330 x 128 x 438 mm
Nhiệt độ vận hành-5 đến +45 °C
Chất liệu vỏABS
Cấp bảo vệIP40
Bảo hành2 năm (ngoại trừ các bộ phận bị hư hỏng ví dụ như cảm biến khí, vv);Cảm biến CO: 12 tháng; Cảm biến CO₂-IR: 24 tháng; Bộ cảm biến NO2: 12 tháng;

Cảm biến O₂: 18 tháng; Cảm biến SO₂: 12 tháng; Cảm biến H₂S: 12 tháng; Cảm biến CxHy: 12 tháng;

Bảo hành áp dụng cho tải cảm biến trung bình; Pin sạc được: 12 tháng;

Cảm biến NOlow: 12 tháng; Không có cảm biến 12 tháng; Cảm biến COlow 12 tháng

Loại pinPin lithium
Thời gian sử dụng5 giờ
Cung cấp năng lượngNguồn điện AC 100V đến 240V (50 đến 60 Hz)
Điện áp DC đầu vàoTừ 11V đến 40V
Nguồn kích hoạtĐiện áp từ 5 đến 12 V (cạnh) >1 giây: 5 V / tối đa, 5 mA, 12 V / max. 40 mA
Độ ẩm (tối đa)Nhiệt độ điểm sương 70 °C
Tính toán nhiệt độ điểm sương0 °Ctd; 99 °Ctd
Bụi (tối đa)20 g/m3; bụi trong khí lò
Áp suất âm-300 mbar
Áp suất dương50 mbar
Chiều dài ống dẫn khí16,2 m (tương ứng với 5 bộ mở rộng ống thăm dò)
Lưu lượng bơm1 lít/phút
Bộ nhớ (tối đa)250.000 giá trị đo
Nhiệt độ bảo quản-20 đến + 50 °C
Trọng lượng4800 g

Sản Phẩm Cùng Nhóm

Xem tất cả TESTO →
MÁY KIỂM TRA KHÍ CHÁY CẦM TAY RIKEN KEIKI 03 Series RIKEN KEIKI Báo giá B2B
Đơn giá: Liên hệ báo giá
MÁY ĐO KHÍ ĐỘC RIKEN KEIKI SC-01 RIKEN KEIKI Báo giá B2B
Đơn giá: Liên hệ báo giá
MÁY ĐO RÒ RỈ KHÍ GAS CO XP-333IIA NEW COSMOS Báo giá B2B
Đơn giá: Liên hệ báo giá
BỘ CẢNH BÁO RÒ RỈ KHÍ CO COSMOS KS-7D NEW COSMOS Báo giá B2B
Đơn giá: Liên hệ báo giá